Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Dương Lê Nam (Năm)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Lê Thi - TX Phủ Lý - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1980 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D7 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1980 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D2 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Tiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C50 - D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Dương Bá Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Đường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Dương Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1981 Quê quán: Tam Quỳnh, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D739 - E25 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Lễ Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/01/1971 Quê quán: Yên phú - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Công Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Quốc tuấn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4326 Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3519 Xem chi tiết →
  14. Lê Khá Thạp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Quốc Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3643 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/01/1978 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2087 Xem chi tiết →
  16. Lê T Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoàng khanh - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1805 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Mang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2307 Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Khi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Khánh Dương - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Khiêu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/01/1985 Quê quán: Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D13 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →