Tìm thấy 282 hồ sơ cho “Dương Lê Nam (Năm)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Khá Thạp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Quốc Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/01/1978 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê T Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoàng khanh - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Diện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Hiệp cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Mang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1004 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 9 · Lô P Xem chi tiết →
- Lê Văn Đường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C18 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 48 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Dung Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 448 · Hàng 24 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1986 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Lê Thi - TX Phủ Lý - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1980 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D7 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1980 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D2 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Tiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C50 - D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →