Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Dương Lê Nam (Năm)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1975 Quê quán: Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Cường - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2525 Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3169 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3420 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Dường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Phủ LÝ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Dương Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Trung Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Công Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Dương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 178 Xem chi tiết →
  15. Lê Dưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  16. Lê Nho Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Lê Đương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Trực Đội - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →