Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Dương Lê Nam (Năm)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Diên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1977 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/2/1981 Quê quán: Khánh Mậu - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thuỷ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Yên Thành - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Con Thoi - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1981 Quê quán: Liên An - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Số 28 - Công hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Nghi - Thanh liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Phá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Kế Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Im Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →