Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Dương Huy Thận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Huy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Xã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Khuất Huy Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Phan Huy Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trương Huy Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 99 Xem chi tiết →
  10. Đinh Đức Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy ảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  13. Phạm Huy Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Huy Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Lê Huy Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Mai Huy Thả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hủy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Hiệp Cách - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Luân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1980 Quê quán: Hoài Thanh, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Đơn vị: D5 - E592 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Huy Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Vâ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Huy Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Gia Hưng- Hy sinh: 12/2/1972