Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Dương Huy Thận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Huy Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 142 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hùy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D1 - BT33 - F472 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Thanh Bình - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/10/1966 Quê quán: Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Huy Phước Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/09/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Dương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1965 Đơn vị: C1D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Minh Huy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Thân Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: ThanhLĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Bùi Huy Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Hoàng VĂn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Đặng Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 76 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Hạng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Huy Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Gia Hưng- Hy sinh: 12/2/1972