Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Dương Hoang”.

  1. Dương Hoàng Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  2. Dương Hoàng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h33 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Dương Hoàng Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Dương Hoàng Bá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  5. Dương Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Dương Hoàng Bá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Dương Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1981 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Dương Hoàng Huân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Dương Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Dương Hoàng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1986 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Dương Hoàng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1986 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Dương Hoàng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  13. Dương Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 220 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Dương Hoàng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1983 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Dương Hoàng Điệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 65 · Lô 14 Xem chi tiết →
  16. Dương Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Huy Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 23/10/1977 Mai táng ban đầu: Mất tích
  2. Dương Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Dương Hoang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1950
  4. Dương Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Nghĩa- Hưng Đông- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 16/09/1966 B14, K4, Gia Lai
  5. Nguyễn Đường Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 21/10/1969
→ Xem cả 9 người trong các danh sách