Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Dương Hoà”.

  1. Dương Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1981 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Dương Hoàng Huân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Dương Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Dương Hoàng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1986 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Dương Hoàng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1986 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Dương Hoàng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dương Hoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  8. Dương Hoà Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  9. Dương Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 220 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Dương Hoàng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1983 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Dương Hoàng Điệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 65 · Lô 14 Xem chi tiết →
  12. Dương Hoài Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Thuỷ - Hưng Yên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Dương Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1905 Quê quán: Kỳ Thịnh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Dương Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Dương Hoài Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/6/1980 Quê quán: thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 9/12/1973 Mai táng ban đầu: Chư Thoi, khu 4 - Gia Lai
  2. Dương Văn Hoà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · TX.Yên Bái Hy sinh: 29/8/1974
  3. Dương Văn Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Dương Văn Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1935 · Hà Văn Bình Hy sinh: 1968
  5. Dương Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Định Hóa, Bắc Thái
→ Xem cả 32 người trong các danh sách