Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Dương Hoà”.

  1. Dương Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1987 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Dương Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô A · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Dương Hoà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/5/1954 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Dương Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Hoà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/5/1954 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Ngọc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Hoàng Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  8. Dương Hoàng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h33 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Dương Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Dương Hoàng Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Hoàng Ân Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: 26/1/2000 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Dương Hoàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Lô H Xem chi tiết →
  13. Dương Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Dương Hoàng Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Dương Hòa Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Dương Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1950 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 181 · Khu A15 Xem chi tiết →
  17. Dương Hoài Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Dương Hoàng Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Dương Hòa Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đường Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ I02 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 9/12/1973 Mai táng ban đầu: Chư Thoi, khu 4 - Gia Lai
  2. Dương Văn Hoà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · TX.Yên Bái Hy sinh: 29/8/1974
  3. Dương Văn Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Dương Văn Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1935 · Hà Văn Bình Hy sinh: 1968
  5. Dương Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Định Hóa, Bắc Thái
→ Xem cả 32 người trong các danh sách