Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Dương Hữu Trung”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Hưu Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Trung Yên - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Dương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Niêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Trung Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C31 - BMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phí Hữu Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Trung Chính - GiaLương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: SN 94 Quang Trung - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1980 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nông Minh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1973 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nuôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Hưng- Nam Sách- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P. Quang Trung, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P. Quang Trung, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Ngọc Bai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Thịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viển - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 233 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.