Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Dương Hữu Mõ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mộ tưởng niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dương Hưu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Mộ tưởng niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dương Hưu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Mộ tưởng niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dương Hưu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Hữu Hạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: Tân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Những Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bạch hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 152 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Thành, Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nho Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn hữu Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Phạm hữu Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 111 Xem chi tiết →
  16. Phạm hữu Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 95 Xem chi tiết →
  17. Phạm hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 112 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  19. Mong Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Dương Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Bản Mòng Au - Bảo Lạc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hữu Mõ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Long- Võ Nhai- Hy sinh: 4/7/1972