Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Dương Hữu Cầu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Câu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Duyên Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Dương Khắc Hữu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tam đa - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Cẩm Hoà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Diện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bắc Hồ- Thuận Thành- Hy sinh: 29/3/1966