Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Dương Hữu Đoàn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Hữu Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 Đơn vị: C.B Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Tá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Thanh Sơn - Kiến Phụng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1979 Quê quán: Thái Hà - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D1 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Duối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Sổ Yên - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Doanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C13 - D14 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Hữu Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: C19 - E723 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1982 Quê quán: Tây Cóc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nuôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Hưng- Nam Sách- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Hữu Độ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 Quê quán: Đoàn Kết - Tiên Lữ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Thịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viển - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 233 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Hồ Quan - Tương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 270 - thuộc KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.