Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Dương Hữu Đoàn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hữu Doãn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Hữu Nhã Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Hữu Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Hữu Tá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Hưu Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Tân An - TDM - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đoàn Hữu Lộc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đoàn Hữu Lộc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đoàn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1946 Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đoàn Bạch Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 1S Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Hữu Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Hữu Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Hữu Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Hữu Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Hữu Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đoàn Hữu Vành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  18. Đoàn hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Đoàn hữu Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Hữu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hữu Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Long Đống- Bắc Sơn- Hy sinh: 9/6/1969