Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Dương Hồng (Hà Nam Ninh)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Xuân Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Duy Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1970 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25 - 05 - 1972 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Duy Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Đang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Hương - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 08 - 1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Xóm Giang - Hồng Giang - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: // Quê quán: Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 118 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1983 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Nam Hà - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cù Huy Hộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Yên Hồng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Hiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Yên Hồng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Giao Hồng - Giao thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Tiến Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/8/1981 Quê quán: Số 24 Phố Hồng Phong - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →