Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Dương Hồng”.

  1. Dương Hồng Kiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  2. Dương Hồng Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  3. Dương Hồng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 25 Xem chi tiết →
  4. Dương Hồng Cử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Dương Hồng Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  6. Dương Hồng Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  7. Dương Hồng Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  8. Dương Hồng Triều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  9. Dương Hồng An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Dương Hồng Cử Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Dương Hồng Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Dương Hồng Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Hồng Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/11/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Dương Hông Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Dương hồng Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Dương Hồng Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đơn vị 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Dương Hồng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Cầu Giát, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Dương Hồng Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1974 Quê quán: Xương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương Hồng Hợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Tân Phương - Ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Dương Hồng Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Dương Hông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 3 - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Dương Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/10/1978
  3. Dương Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cải Đạn - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 29/12/1978
  4. Dương Minh Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 10/12/1978 1544
  5. Dương Quan Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Cải đan - Phổ Yên - Bắc Cạn Hy sinh: 29/12/1978 1545
→ Xem cả 13 người trong các danh sách