Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Dương Hồng”.

  1. Dương Hồng Chiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Hồng Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  3. Dương Hồng Chún Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Hồng Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/11/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Hồng Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  6. Dương Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 270 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Dương Hồng Sân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Dương Hồng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Dương Hồng Sơn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 162 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Dương Hồng Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Dương Hồng Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  12. Dương Hồng Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 201 Xem chi tiết →
  13. Dương Hồng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 99 · Hàng VH7 Xem chi tiết →
  14. Dương Hồng Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 134 · Hàng 17 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  15. dương hồng đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 202 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Dương Hòng Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Dương Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Dương Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  19. Dương Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 402 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  20. Dương Hồng Khanh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 3/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Dương Hông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 3 - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Dương Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/10/1978
  3. Dương Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cải Đạn - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 29/12/1978
  4. Dương Minh Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 10/12/1978 1544
  5. Dương Quan Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Cải đan - Phổ Yên - Bắc Cạn Hy sinh: 29/12/1978 1545
→ Xem cả 13 người trong các danh sách