Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Dương Hùng Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 123 Xem chi tiết →
- Vi Trần Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Đường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Hiệp Hoà - Kim Môn - - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D3 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thèn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chu Văn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Trương Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1974 Quê quán: Phố Bắc Sơn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1970 Quê quán: Dương Quang - Hải Dương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Đại Hùng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quang Huy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quang Tuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Trung Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Tiến Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Chĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1975 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Cấp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/2/1972 Quê quán: Duy Tân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Tái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1967 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Hương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Đón Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Diện Duông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.