Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Dương Hùng Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 Quê quán: Bình An - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C19 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Kim Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1980 Quê quán: Bình Giang - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hùng Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/11/1975 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1980 Quê quán: Kim Anh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1979 Quê quán: Tịnh Châu - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: E bộ E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1982 Quê quán: Quang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Hùng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/09/1971 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hùng Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/11/1975 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1982 Quê quán: Chăm Mác - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1982 Quê quán: Chăm Mác - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn SƠn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Phạm Mệnh - Kim Sơn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E88 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Phạm Mệnh - Kim Sơn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E88 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Quách Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 139 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Cao sơn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Khúc Văn Sớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.