Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Dương Hùng Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 Quê quán: Bình An, Tây Sơn, Tây Sơn Đơn vị: C19 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Vũ Kim Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1980 Quê quán: Bình Giang, Tây Sơn, Tây Sơn Đơn vị: C21 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Vĩnh Thuận - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Hùng Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Chí Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Dược sơn - Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: D Bộ 8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đào Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Linh - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Dương Ngọc Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 18 · Lô 17 Xem chi tiết →
  9. Vũ Chí Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Dược sơn-Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3221 Xem chi tiết →
  10. Dư Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/05/1983 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyên Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lạc - Yên … - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Phúc Hưng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lương Cao Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Ngô quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1950 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1965 Quê quán: Long sơn - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Quế Võ - Quế Sơn - Đà Nẵng Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hùng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàm Long- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 11/2/1971