Tìm thấy 139 hồ sơ cho “Dương Duy Tấn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Duy Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3269 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1980 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D16 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1980 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D17 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E592 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 74 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Duy Tán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - K2 - BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Duy Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Tà Long - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: C30 - D8 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1979 Quê quán: Dua An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D17 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D17 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E592 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Lâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Dương Văn Lợi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/10/1950 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hồ Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Dưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.