Tìm thấy 139 hồ sơ cho “Dương Duy Tấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Duy Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Quảng tân - Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/6/1978 Quê quán: Quảng tân-Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3500 Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Quảng tân - Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C8D5E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Dương Chí Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 542 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  5. Đặng Duy Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 733 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đinh Duy Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Duy Tân Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 123 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 Quê quán: Thái Hòa - Tân Uyên - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Dương Tấn Thi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Dương Tấn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tấn Đường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Dương Duy Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 41 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Duy Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1981 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C12 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/2/1972 Quê quán: Duy Tân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Năng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/7/1966 Quê quán: Tân Điền - Gò Công - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn duy Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  18. Bùi Duy Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 137 Xem chi tiết →
  19. Bùi Duy Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Duy Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 140 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Duy Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hợp Hải- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Bắc Buôn Mê Thuột