Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Dương Duy Đoán”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Đoàn Duy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Mạnh Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1980 Quê quán: Duy Thanh - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đoàn Duy Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thuỵ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 155 Xem chi tiết →
  6. Tạ QUang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1975 Quê quán: Đoàn Đông - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Tạ QUang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1975 Quê quán: Đoàn Đông - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/10/1981 Quê quán: Hồng Quang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D1 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E12 sư đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Vũ Duy Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Ninh - Trực Tĩnh - Nam Định Đơn vị: Tiển đoàn I.KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Vũ Duy Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Ninh - Trực Tĩnh - Nam Định Đơn vị: Tiển đoàn I.KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Duy Ban Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1981 Quê quán: Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Ban hậu cần E509 - Đoàn 384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Duy Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phi Mô- Lạng Giang- Hy sinh: 5/2/1970