Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Dương Doãn Phúc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Doãn Thanh Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Doãn Thành Dưỡng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Doán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Dương Thành - Phúc Bình - Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Doán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Dương Thành- Phúc Bình- Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 157 Xem chi tiết →
- Lê Đoản Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ QUang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1975 Quê quán: Đoàn Đông - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ QUang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1975 Quê quán: Đoàn Đông - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoàn Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Hạnh Phúc - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đoàn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Yên Phúc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Phúc Lại - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doãn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Doãn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Doãn Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh vân, Xã Thanh Vân, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Cõi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phúc Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.