Tìm thấy 261 hồ sơ cho “Dương Dự”.

  1. Dương Đức Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1982 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3471 Xem chi tiết →
  2. Dương Đức Thời Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  3. Dương Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1973 Quê quán: Số 153 Phố Huế - Hà Nội Đơn vị: C10D9E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  4. Dương Đừng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. dương đức lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: an cựu, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
  6. dương đức thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  7. dương đức tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 3 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
  8. dương đức tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: an cựu, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
  9. dương đức tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Dương Đường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/4/1954 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Dương Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Dương Đức Biểu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Dương Đức Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Dương Đức Cấm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  16. Dương Đức Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Dương Đức Giảm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dương Đức Gô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 936 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Dương Đức Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Danh Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lịch Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1972 Mai táng ban đầu: Đường 50
  2. Dương Danh Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bái Uyên - Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 29.86.05 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  3. Dương Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Tịnh Khê- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 12/12/1966 Đông Sa Thầy H67 Kon Tum
  4. Dương Danh Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bái Uyên- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc (29-86)05 Đắc Tô m1 1/50000
  5. Dương Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 19/3/1969