Tìm thấy 261 hồ sơ cho “Dương Dự”.

  1. Dương Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Dương Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Dương đức Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Dương đức Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Dương đức Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Dương đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 61 · Khu B5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dương Dùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/9/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. dương duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Cao Dương Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Dương Duy Khắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Dùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/7/1945 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Dương Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1634 Xem chi tiết →
  14. Dương Đức Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Dương Đức Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 42 · Khu B3 Xem chi tiết →
  16. Dương Đức Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Dương Đức Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Đức Quang Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  19. Dương Đức Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Miền Đồi- Lạc Sơn- Hoà Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 215 Xem chi tiết →
  20. Dương Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Danh Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lịch Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1972 Mai táng ban đầu: Đường 50
  2. Dương Danh Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bái Uyên - Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 29.86.05 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  3. Dương Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Tịnh Khê- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 12/12/1966 Đông Sa Thầy H67 Kon Tum
  4. Dương Danh Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bái Uyên- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc (29-86)05 Đắc Tô m1 1/50000
  5. Dương Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 19/3/1969