Tìm thấy 261 hồ sơ cho “Dương Dự”.
- Dương Đức Ca Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Đức Chang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Đức Cung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đức Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Đức Hạp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Dương Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 427 Xem chi tiết →
- Dương Đức Kim Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 581 Xem chi tiết →
- Dương Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Đức Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Đức Mạn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Đức Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Dương Đức Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Đức Trang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Đức Xoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1952 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Đức Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Duy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Dương Duy Khiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Danh Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lịch Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1972 Mai táng ban đầu: Đường 50
- Dương Danh Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bái Uyên - Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 29.86.05 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Tịnh Khê- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 12/12/1966 Đông Sa Thầy H67 Kon Tum
- Dương Danh Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bái Uyên- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc (29-86)05 Đắc Tô m1 1/50000
- Dương Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 19/3/1969