Tìm thấy 261 hồ sơ cho “Dương Dự”.

  1. Dương Đức Đỗ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/12/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Dương đức Luân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Dương đức Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Dương đức Túc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/12/1951 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 27 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Đương Đức Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 6a Xem chi tiết →
  6. Dương Đức Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  7. Dương Đức Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Dương Đức Hiền Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  9. Dương Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Dương Đức Hảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Dương Đức Lễ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Dương Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  13. Dương Đức Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 623 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Dương Đức Nhuận Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/4/1950 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Dương Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  16. Dương Đức Nhầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Dương Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Dương Đức Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Danh Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lịch Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1972 Mai táng ban đầu: Đường 50
  2. Dương Danh Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bái Uyên - Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 29.86.05 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  3. Dương Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Tịnh Khê- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 12/12/1966 Đông Sa Thầy H67 Kon Tum
  4. Dương Danh Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bái Uyên- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc (29-86)05 Đắc Tô m1 1/50000
  5. Dương Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 19/3/1969