Tìm thấy 261 hồ sơ cho “Dương Dự”.
- Dương Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 315 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Trực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Dương Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đức Thời Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
- Hoàng Dương Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Dương Đường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/4/1954 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Dương Đường Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Dương Duy Chịu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3980 Xem chi tiết →
- Dương Đức Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương đức Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dương đức Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dưong Đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 566 Xem chi tiết →
- Dương Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 248 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Danh Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lịch Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1972 Mai táng ban đầu: Đường 50
- Dương Danh Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bái Uyên - Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 29.86.05 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Tịnh Khê- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 12/12/1966 Đông Sa Thầy H67 Kon Tum
- Dương Danh Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bái Uyên- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc (29-86)05 Đắc Tô m1 1/50000
- Dương Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 19/3/1969