Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Dương Chí Diên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. trần chí đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 134 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
  2. Dương Xuân Điền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Hương Diên - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Diện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/8/1962 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điệng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Phục Thiện - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: D1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thi Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân An - TDM - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đồng Chí Hiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 190 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: An Điền - Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Hữu Bắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1980 Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần T Mích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Thông - Gò Vấp - Hồ Chí Minh Đơn vị: Điện báo khu ủy SG_GĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Chí Diên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Thái - Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 11/3/1969