Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Dương Cảnh Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đường Vinh Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Dương Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Dương Cảnh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Cảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1974 Quê quán: Hoàng Trung - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Thi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/01/1969 Quê quán: Canh Lân - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lưu Hồng Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Cạnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Cảnh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Định- Hy sinh: 18/10/1971