Tìm thấy 695 hồ sơ cho “Dương Công Trạng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Hòa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Lai Hương - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Râm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: CÔNG AN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Ngô Ngọc Của Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phải Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/05/1971 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Vân Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Đỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hồng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bết Cát - Bình Dương Đơn vị: Dân công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/10/1953 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Công An Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/12/1968 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Công đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Mé (He) Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Mé (He) Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Công an Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Ngọt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Ngọt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Phó Công An Huyện Ủy Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/7/1946 Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An viên khu vực 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 Đơn vị: Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 Đơn vị: Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Công An Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Công Trạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/6/1970