Tìm thấy 695 hồ sơ cho “Dương Công Trạng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Pha Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Cao Thanh Môn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lưu Kim Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/11/1974 Quê quán: Gò Tân - Thị Xã Gò Công - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Công Hoà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 - D86 - Lữ 71 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xảo (Hảo) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn Z An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1974 Quê quán: Trà Cú, Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: Công an xã Phú Lộc - Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Lịch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Đơn vị: Đặc công Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Đơn vị: Công an Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Đơn vị: Công An Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 Đơn vị: Công An Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Ty Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Năm Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Đơn vị: Công an khu 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Tôn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/6/194 Đơn vị: Công An huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Tôn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/6/194 Đơn vị: Công An huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Duy Ninh - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Hợi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/02/1948 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Tỉnh ủy Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Trương Công Định - Hai Bà Trung - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Đạn Năm sinh: 19524 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Dân Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Công Trạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/6/1970