Tìm thấy 695 hồ sơ cho “Dương Công Trạng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Công Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Dương Công Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Dương Công Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H4 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Dương Công Nước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Dương Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1965 Quê quán: Bẹt Chay - Kothum - Kandal - CPC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Dương Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Công Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Hương Vũ - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 Quê quán: Gia Vương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Việt Hồng - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Công Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Vỹ - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Dương Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Trì - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Nam Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1978 Quê quán: Yên Thượng - Cai Rặng - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Tiến Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Công Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/10/1961 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Công Đường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/4/2004 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.