Tìm thấy 695 hồ sơ cho “Dương Công Trạng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Tại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Tương Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tất Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1967 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sĩ Tắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/06/1969 Quê quán: Cộng hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1967 Quê quán: Gò Công - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hai (3 Lùng) Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò công, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Lê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Bá Lô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Tương Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Triệu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Đân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Trương Chung - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1975 Quê quán: Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1976 Quê quán: Phố Cống - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Cống Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Khắc Thiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/06/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tể Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Công Trạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/6/1970