Tìm thấy 695 hồ sơ cho “Dương Công Trạng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Phi Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đoàn Hồng Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Công Bên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/03/1968 Quê quán: Hoà đông - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bạch Công Hán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Ba Trại - Bất Bạt - Hà Tây Đơn vị: C8 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Kim Cống Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đường dây Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Công Thịnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 565 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nghiêm Mạnh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Em Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - B28 SƯ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Nhân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Thân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/5/1954 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: DK Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Công Hiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Yên Hồng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Công Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hàng Cốc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Kha Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đoàn Công Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đào Công Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Yên Mật - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Khang Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Chinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/8/1983 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Trương Sen - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Vuông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Công Trạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/6/1970