Tìm thấy 695 hồ sơ cho “Dương Công Trạng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Công Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Kim Lũ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Xiêm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/2/1953 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cổng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Hoàng Diệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Duyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1967 Quê quán: Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: S20 A235 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1972 Quê quán: Hàng Cốc - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Đơn vị: H4 M9 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Cương Chính - Tiến Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cống Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F9 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Thành Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1975 Quê quán: Khánh Cứ - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: H23 C5 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.