Tìm thấy 695 hồ sơ cho “Dương Công Trạng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Công Bí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/03/1969 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/08/1974 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Hôn Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Công Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/1965 Quê quán: An Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Công ẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/11/1970 Quê quán: Bình Chánh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Chí Thọ - Văn Lân - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Công Bun Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Duyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27 - 02 - 1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 12 - 1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Kỉnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 03/07/1969 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Độc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Cống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điền Hạ - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1967 Quê quán: Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/06/1974 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D Bộ 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13 - 03 - 1971 Quê quán: Đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.