Tìm thấy 695 hồ sơ cho “Dương Công Trạng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Công Nhiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/8/1980 Quê quán: Cẩm Quê - Cẩm Khê - - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D416 - E659 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trương Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 Quê quán: Thanh Quyết - Điện Thắng - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trương Cộng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D146 - E8 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Đại Nghĩa - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đinh Công Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/7/1979 Quê quán: Bãi Sậy - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D212 - E8 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đặng Công Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/10/1980 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C7 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Bùi Công Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Quách Công Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Quách Công Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Công Lực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Nghĩa Phú - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D419 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Công Lực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Nghĩa Phú - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D419 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Khắc Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Thành Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lý Trung Phù Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lưu Đăng Lê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Cộng hoà - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Quang Dừa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Công Trạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/6/1970