Tìm thấy 658 hồ sơ cho “Dương Công Trạng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/8/1975 Quê quán: Hạ Giáp - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1976 Quê quán: Trực Đạo - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phan Công Như Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Tân Thành - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phan Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1980 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Công Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trương Công Hơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: An Hảo - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trương Công Ngoãn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1982 Quê quán: Điển Hạ - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trương Công Đôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/7/1980 Quê quán: Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Cộng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1982 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D475 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Hoài Thanh - Hoài Nhôn - Nghĩa Bình Đơn vị: C16 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trịnh Công Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Bình Trung - Bình Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C16 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Tô Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Tịnh Biên - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Hoàng Công Sánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C11 - D6 - E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Hoàng Công Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1980 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C19 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Hoàng công Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/7/1980 Quê quán: Quang Thái - Tứ Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E775 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Công Viết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Quảng Trung - QUảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Công Chuẩn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/3/1980 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C16 - E588 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Công Trạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/6/1970