Tìm thấy 695 hồ sơ cho “Dương Công Trạng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Công Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 470 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1893 Xem chi tiết →
- Phạm Công Độ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1375 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Trần Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1351 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2076 Xem chi tiết →
- Vũ Công Qua Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1644 Xem chi tiết →
- Vũ Công Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2027 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 511 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Đào Công Hoá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1455 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Trương Công Liên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Kim xuyên - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C2 D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Công Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quang Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/8/1978 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Công Bắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Minh Tâm - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Văn Công Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Văn Công Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Công Nhuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vương Công Trình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1974 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Công Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Hùng Tăng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 07/01/1955 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.