Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Dương Công Tư”.

  1. Dương Công Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 88 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Dương Công Tứ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  3. Dương Công Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Dương Công Tuyển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Dương Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1978 Quê quán: Yên Thượng - Cai Rặng - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Công Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 11/10/1969