Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Dương Công Long (Lòng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Dương Công Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  3. Dương Công Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  4. Dương Công Lý Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  5. Dương Công Ngoi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng công Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Thành Công - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Công Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Công Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Xuân Hiệp - Tam Bình - Vĩnh Long Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Công Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/01/1975 Quê quán: Đông kinh - khoái châu - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1974 Quê quán: Trà Cú, Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: Công an xã Phú Lộc - Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lương Hồng Ngọt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Công an T.xã Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Đạn Năm sinh: 19524 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Dân công VT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hạp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điền Hải - Long Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Công an tỉnh Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →