Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Dương Công Ba”.

  1. Dương Công Bá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Dương Công Báy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 211 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Dương Công Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B71 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Dương Công Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Dương Công Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Dương Công Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Dương Công Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1978 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Công Ba Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Đông Trạch, Bố Trạch, Bình Trị Thiên Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: ,