Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Dương Côn”.

  1. Dương Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1965 Quê quán: Bẹt Chay - Kothum - Kandal - CPC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Dương Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Dương Công Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1978 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Dương Công Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Hương Vũ - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Dương Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 Quê quán: Gia Vương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dương Công Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Công Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/02/1978 Quê quán: Hiệu Dương - Triệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Dương Công Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Công Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Việt Hồng - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Dương Công Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Vỹ - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Công Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Dương Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Dương Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Trì - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Dương Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Nam Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Dương Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1978 Quê quán: Yên Thượng - Cai Rặng - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Dương Công Vui Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Công Đàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Công Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1977 Quê quán: Phum Trung Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Dương Công Do Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1969 Quê quán: Hùng Vĩ - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Công Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1981 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đường Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Cát - Đồng Lạc - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.80.05 mộ 01 mảnh Con Bành bản đồ UTM 1/50.000
  2. Dương Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Cát- Đồng Lạc- Yên Lập- Vĩnh Phú (02-80)05 Kon Tum mộ 2
  3. Dương Côn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1940 · Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị Hy sinh: 26424