Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Dương Côn”.
- Dương Công Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Dương Công Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 536 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Công Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
- Dương Công Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Công Thiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Dương Công Thụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 3A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Dương Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công hái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Dương Công Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Dương Công ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
- dương công chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
- dương công ki Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 63 · Hàng 4 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
- Dương Công Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Công Bộ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Công Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Công Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Dương Công Lường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đường Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Cát - Đồng Lạc - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.80.05 mộ 01 mảnh Con Bành bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Cát- Đồng Lạc- Yên Lập- Vĩnh Phú (02-80)05 Kon Tum mộ 2
- Dương Côn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1940 · Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị Hy sinh: 26424