Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Dương Côn”.

  1. Dương Công Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Dương Công Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Dương Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Dương Công Lựa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 36 · Lô 4 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Dương Công Mươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  6. Dương Công Nghiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Công Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  8. Dương Công Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1987 An táng tại: Vinh Phú, Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Dương Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/19/ An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Dương Công Truyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Dương Công Trình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Dương Công Uyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Dương Công ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Dương Công Điệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Dương Công Đầy Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 14 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Dương Công Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Dương Công Kha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Dương Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Dương Công Khi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42038 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đường Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Cát - Đồng Lạc - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.80.05 mộ 01 mảnh Con Bành bản đồ UTM 1/50.000
  2. Dương Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Cát- Đồng Lạc- Yên Lập- Vĩnh Phú (02-80)05 Kon Tum mộ 2
  3. Dương Côn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1940 · Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị Hy sinh: 26424