Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Dương Côn”.

  1. Dương Công Đôn Năm sinh: 1/9/ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  2. Dương Công Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 377 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Dương Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Dương Công ồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 375 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Dương Công Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B71 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Dương Công Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Công Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Dương Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Dương Công Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1992 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Dương Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Dương Công Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Công Vũ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu Q Xem chi tiết →
  13. Dương Công Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Dương Công Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Dương Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Dương Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Dương Công Các Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/3/1959 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Dương Công Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Dương Công Hận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/3/1950 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Dương Công Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đường Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Cát - Đồng Lạc - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.80.05 mộ 01 mảnh Con Bành bản đồ UTM 1/50.000
  2. Dương Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Cát- Đồng Lạc- Yên Lập- Vĩnh Phú (02-80)05 Kon Tum mộ 2
  3. Dương Côn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1940 · Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị Hy sinh: 26424