Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Dương Côn”.

  1. Dương Công Báy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 211 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Dương Công Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 326 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Dương Công Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 386 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Dương Công Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 401 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Dương Công Dứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 376 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Dương Công Hưởng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/6/1946 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Dương Công Hụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 317 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Dương Công Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 75 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Dương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 310 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Công Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/167 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 445 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Dương Công Núi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  13. Dương Công Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 461 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Dương Công Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 103 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Dương Công Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 384 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Dương Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Dương Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 105 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Dương Công Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 367 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Dương Công Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  20. Dương Công Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 100 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đường Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Cát - Đồng Lạc - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.80.05 mộ 01 mảnh Con Bành bản đồ UTM 1/50.000
  2. Dương Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Cát- Đồng Lạc- Yên Lập- Vĩnh Phú (02-80)05 Kon Tum mộ 2
  3. Dương Côn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1940 · Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị Hy sinh: 26424