Tìm thấy 191 hồ sơ cho “Dương Biên Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn ổn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: An châu-Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2759 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/06/1978 Quê quán: Phú Sơn, Hoàng long, Hoàng long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thảo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/01/1984 Quê quán: Kim Đường - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3635 Xem chi tiết →
  4. Dương Công Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1977 Quê quán: Phum Trung Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Minh Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/8/1982 Quê quán: Cẩm Biên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/9/1984 Quê quán: Biền Thành - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Hoàng Gia Sứng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3256 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Mạnh Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4413 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trung Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4495 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thiêu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3728 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Phù lốc - Tam Phúc - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hùng Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Na niễu - Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1978 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: An lãng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1817 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/8/1978 Quê quán: Hà liễu-Thanh quang - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2366 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/4/1978 Quê quán: Đại lũ - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1507 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Lơ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Thôn 2-Dương Quỳ - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2101 Xem chi tiết →
  17. Dương Quang Lập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Quang Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Đặng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Quang Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Biên Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Mới- Tân Quang- Đồng Hỷ Hy sinh: 22/01/1974 (20-21)01 Buôn Mê Thuột 1/50000